đăng cai

Học thuật
Thân thiện
đăng cai

Thành phố này sẽ đăng cai một hội nghị quốc tế lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức một sự kiện, một công việc chung theo sự phân công hoặc luân phiên. Nghĩa này thường gắn với việc tổ chức các hoạt động cộng đồng, lễ hội truyền thống.
    • Đứng ra tổ chức, đảm nhận vai trò chủ nhà cho một sự kiện, hội nghị, cuộc thi sự tham gia của nhiều cá nhân hoặc tổ chức. Đây nghĩa phổ biến mở rộng trong ngữ cảnh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năm nay, gia đình ông ấy đăng cai việc tổ chức lễ hội làng. (Nghĩa truyền thống: chịu trách nhiệm tổ chức theo luân phiên)
    • Việt Nam đăng cai SEA Games 31 vào năm 2022. (Nghĩa hiện đại: nước chủ nhà tổ chức)
    • Trường chúng tôi sẽ đăng cai cuộc thi hùng biện năm nay. (Nghĩa hiện đại: đứng ra tổ chức)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước đăng cai" / "thành phố đăng cai" / "đơn vị đăng cai": Cụm danh từ chỉ quốc gia, địa phương hoặc tổ chức đảm nhận vai trò tổ chức sự kiện.
    • Nước đăng cai trách nhiệm chuẩn bị cơ sở vật chất cho hội nghị.
  • "được đăng cai": Diễn tả việc được vinh dự, được giao nhiệm vụ tổ chức.
    • Thủ đô Nội được đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á.
Biến thể từ liên quan
  • Đương cai (động từ): một biến thể , đồng nghĩa với "đăng cai", nghĩa là đang đảm nhận việc tổ chức, chịu trách nhiệm.
    • Gia đình nào đương cai việc làng phải lo toan mọi thứ.
  • Tổ chức (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc sắp xếp, thực hiện một sự kiện hoặc hoạt động. "Đăng cai" thường bao hàm nghĩa "tổ chức" nhưng nhấn mạnh vai trò chủ nhà hoặc trách nhiệm luân phiên.
  • Chủ nhà (danh từ): Chỉ cá nhân hoặc tổ chức đăng cai tổ chức sự kiện.
    • Với tư cách chủ nhà, chúng tôi xin nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm nhận (việc tổ chức): Nhận lấy chịu trách nhiệm thực hiện công việc tổ chức.
  • Đứng ra tổ chức: Tự nguyện hoặc được phân công chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng cai tổ chức: Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động tổ chức.
    • Công ty chúng tôi sẽ đăng cai tổ chức hội thảo chuyên ngành.
đăng cai

Thành phố này sẽ đăng cai một hội nghị quốc tế lớn.

  1. đg. 1 Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng. 2 Đứng ra tổ chức một cuộc đó nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia. Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ. Nước đăng cai tổ chức hội nghị ( nhiều nước tham gia).

Từ chứa "đăng cai"